tâm phúc

Học thuật
Thân thiện
tâm phúc

Người tâm phúc luôn lắng nghe và chia sẻ mọi điều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất thân thiết có thể tin cậy hoàn toàn: Dùng để chỉ một người mối quan hệ gần gũi, thân thiết đến mức có thể chia sẻ mọi điều thầm kín, tâm tư hoàn toàn tin tưởng vào lòng trung thành của họ.
    • Thuộc về những điều thầm kín, riêng tư nhất trong lòng: Có thể dùng để chỉ những suy nghĩ, tình cảm sâu kín nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy người bạn tâm phúc của tôi, tôi có thể kể mọi chuyện.
    • Chỉ những người tâm phúc mới biết được nỗi niềm của anh ấy.
    • Những lời tâm phúc ấy, chỉ dám thổ lộ với mẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tâm phúc chi thần": (thành ngữ cổ) chỉ vị quan hoặc người thân cận nhất, được nhà vua hoàn toàn tin tưởng.

    • Ông ta được xem như tâm phúc chi thần của nhà vua.
  • "tâm phúc chi ngôn": những lời nói từ tận đáy lòng, chân thành thầm kín.

    • Đó những lời tâm phúc chi ngôn, xin ngài hãy suy ngẫm.
Biến thể từ gần giống
  • Tâm phúc tình (danh từ): tình cảm, mối quan hệ thân thiết đáng tin cậy.

    • Họ với nhau một thứ tâm phúc tình hiếm .
  • Tâm phúc chiến hữu (danh từ): đồng đội, chiến hữu thân thiết đáng tin cậy.

    • Họ không chỉ đồng đội còn những tâm phúc chiến hữu.
Từ đồng nghĩa
  • Thân tín: rất thân đáng tin.
  • Tri kỷ: người hiểu mình sâu sắc.
  • Thân cận: gần gũi, thân thiết.
  • Chí thân: rất thân thiết.
Từ trái nghĩa
  • Ngoại nhân: người ngoài, không thân thiết.
  • Kẻ thù: người chống đối, không thể tin tưởng.
  • Kẻ phản bội: người phản lại lòng tin.
Thành ngữ liên quan
  • "Tâm phúc đại thần": (thành ngữ/thuật ngữ lịch sử) vị quan đại thần được nhà vua coi ruột thịt, tin cậy tuyệt đối.

    • Dưới triều đại đó, ông chính tâm phúc đại thần.
  • "Bạn tâm phúc": người bạn thân thiết nhất, có thể tin cậy tuyệt đối.

    • Trong cuộc đời, ai cũng mong được một người bạn tâm phúc.
tâm phúc

Người tâm phúc luôn lắng nghe và chia sẻ mọi điều.

  1. Rất thân, có thể tin cậy được : Người tâm phúc.